MỘT SỐ TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT DÙNG TRONG TRƯỜNG HỢP KHẨN CẤP

26 tháng 04, 2018   Admin   334 lượt xem  

Các từ vựng dùng trong trường hợp khẩn cấp:

- あぶない(abunai):  nguy hiểm

- きけん(kiken): nguy hiểm

- だめ(dame): không được

- さわるな(sawaruna): cấm sờ

- はなせ(hanase): buông ra

- やめろ(yamero): ngừng lại

- とめろ(tomero): dừng lại

- にげろ(nigero): chạy tránh đi

- ふせろ(fusero ): nấp đi
 

Các từ vựng thông báo sự cố:

- かじだ(kaji da): có hỏa hoạn

- じこだ(jiko da): có tai nạn

- じしんだ(jishin da): có động đất

- つなみだ(tsunami da): có sóng thần

- こうずいだ(kouzui da): có lũ lụt

- たいへんだ(taihen da): nguy rồi

- きんきゅうじたいです(kinkyujitai desu): có tình hình khẩn cấp
 

Các từ vựng yêu cầu cứu giúp

- たすけて(tasukete): cứu với

- くるしい(kurushii): khó thở

- いたい(itai): đau

- だれかきて(darekakite): ai đó hãy đến đây

- きゅうきゅうしゃ(kyukyusha): xe cấp cứu
 

 

Bình luận